Hỏi Đáp

With Regard To là gì và cấu trúc With Regard To trong Tiếng Anh

Trong Tiếng anh giao tiếp, có rất nhiều cách khác nhau để diễn tả một vấn đề nào đó để dẫn dắt cuộc nói chuyện. Việc sử dụng từ càng đa dạng càng đem lại những cuộc nói chuyện đa dạng và không gây nhàm chán khi chỉ sử dụng đi sử dụng lại một từ duy nhất. Để tránh tình trạng đó diễn ra việc chúng ta cần làm là học thêm nhiều từ hoặc cụm từ mới để tăng cách diễn đạt lên. Hôm nay, hãy cũng với StudyTiengAnh học về một cụm từ mới With regard to nhé! Với những ví dụ cụ thể cộng với việc chỉ dẫn cách dùng trong câu và phân biệt sự khác nhau giữa các cụm thì bạn sẽ dễ dàng học được từ mới!!!

Bạn đang xem: With regards to là gì

with regard to trong tiếng Anh

1. With regard to trong Tiếng Việt là gì?

With regard to

Cách phát âm: / wɪð rɪˈɡɑː (r) d tuː /

Loại từ: cụm từ

Định nghĩa:

Xem thêm: Mumble rap là gì

With regard to: về mặt ( nào đó), về một vấn đề cụ thể, cụm từ được cân nhắc về một vấn đề cụ thể.

  • With regard to the math question this morning, the teacher will give you the answer and you need to find a way to solve it yourself. It is not that hard so try to do it.
  • Về vấn đề về câu hỏi toán hồi sáng, giáo viên sẽ đưa cho bạn đáp án và bạn phải tự tìm cách giải. Nó thật sự không khó đến mức đó đâu.
  • Each person has their own dream with regard to their job in the future. The point is that you need to focus on your study and do everything to pursue your dream job. There is nothing better than working a job that makes you feel happy everyday.
  • Mỗi người có ước mơ riêng của họ về công việc trong tương lai. Vấn đề là bạn cần phải tập trung vào việc học tập và làm tất cả mọi thứ để theo đuổi công việc mơ ước. Không có gì tốt hơn khi được làm công việc khiến bạn hạnh phúc cả ngày.
  • I believe the fact that she is working out too much with regard to losing weight. The weight is dropping too fast that affects her body. She always feels cold and doesn’t have any taste when eating food.
  • Tôi tin sự thật là cô ấy tập thể dục quá nhiều liên quan đến việc giảm cân. Cân năng bị giảm quá nhanh ảnh hưởng đến cơ thể cô ấy. Cô ấy luôn luôn cảm thấy lạnh và không có cảm giác thèm ăn.
XEM THÊM:  Ba đờ sốc là gì? Thay cản trước, cản sau tại Hải Dương ở đâu uy tín

2. Cách dùng with regard to trong câu:

with regard to trong tiếng Anh

with regard to trong tiếng Anh

Đứng sau cụm từ With regard to chủ yếu là danh từ hoặc cụm danh từ

WITH REGARD TO + N/ NP

Về vị trí của cụm từ With regard to được đứng trong câu với những vị trí khác nhau:

Đầu câu, cụm từ thường được dùng chủ yếu ở đầu câu để nêu lên trước về vấn đề mình muốn nói đến.

  • With regard to customer’s feedback, they have given good comments about the new dish and they would love to go back to the restaurant to try it again. That is great news for us because the boss will give us extra money if the new dish is loved by a lot of people.
  • Về phản hồi của khách hàng, họ đưa ra những nhận xét tốt về món ăn mới và họ sẵn lòng quay lại nhà hàng để thử nó lần nữa. Đây là một tin tốt cho chúng tôi bởi vì ông chủ sẽ tăng tiền nếu món mới được yêu thích bởi mọi người.
  • With regard to the class president ‘s voting, everyone in the class has voted for the one they love and now we just need to check the number and then we will know who the class president is.
  • Về việc bầu cử chủ tịch lớp, mọi người trong lớp đã bầu chọn cho người mà học yêu thích và bây giờ chỉ cần kiểm tra số và sau đó chúng ta sẽ biết ai là chủ tịch lớp.
XEM THÊM:  Shodan – Công cụ tìm kiếm cho kiểm thử bảo mật

Xem thêm: Us uk là gì? Nhạc US và UK có gì khác nhau? Ảnh hưởng đến nền âm nhạc thế giới ra sao

Đứng ở cuối câu, cụm từ with regard to được dùng đứng cuối câu để thêm vào việc được nói ở vế trước có liên quan đến vấn đề gì.

  • I don’t trust him at all with regard to his bad prestige in business. I have heard a lot of bad things about him and I don’t want to cooperate with someone who has that bad reputation.
  • Tôi không tin anh ta chút nào đối với tiếng xấu của anh ta trong kinh doanh. Tôi đã nghe rất nhiều điều xấu về anh ta và tôi không muốn hợp tác với một người mang quá nhiều tiếng xấu.
  • I believe it would be unproductive with regard to your situation right now. You need to take a good sleep and wake up early tomorrow.
  • Tôi tin rằng nó không hiệu quả đối với tình trạng của bạn hiện tại. Bạn cần phải có một giấc ngủ tốt và dậy sớm vào ngày mai.

3. Sự khác nhau giữa as regards, with regard to và in regard to:

with regard to trong tiếng Anh

with regard to trong tiếng Anh

Về mặt nghĩa thì cả 3 cụm từ nêu trên đều có nghĩa tương tự nhau, có thể được dịch là “về cái gì đó, liên quan đến cái gì”. Sự khác nhau giữa chúng bởi số nhiều của regard hay số ít của regard.

In regard towith regard to có nghĩa và cách dùng giống hệt nhau, và bạn lưu ý là regard được chia ở số ít, không có ”s” nhé.

  • I don’t want to but i just complain to the house owner in regard to the next door smoking.
  • Tôi không muốn nhưng tôi vừa phản ánh với chủ nhà về việc hút thuốc của phòng kế bên.
  • With regard to the new fashion trend, it is not suitable for everyone because of its color. The neon color is not suitable for someone who has dark skin.
  • Về vấn đề xu hướng thời trang, nó không phù hợp cho tất cả mọi người bởi vì màu của nó. Màu neon không phù hợp với người có da ngăm.
XEM THÊM:  giáo sư tiến sĩ tiếng anh là gì

As regards thì ngược lại, chúng ta bắt buộc phải để regards ở dạng số nhiều.

  • As regards your question, we have asked the owner of the restaurant and give you the answer that you are looking for.
  • Về câu hỏi của bạn, chúng tôi đã hỏi ông củ và đưa cho bạn câu trả lời bạn đang tìm kiếm.

Hi vọng với bài viết nà, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về with regard to trong tiếng Anh!!!

Xem thêm: Thế nào là Pilot testing? Định nghĩa, Ý nghĩa và Ví dụ

3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết ! “Tên Viết Tắt” trong Tiếng Anh là gì: Cách viết, Ví dụCấu Trúc và Cách Dùng JUST AS . . . SO trong Tiếng AnhCủ Dền trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.”Tolerance” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng AnhCareer Path là gì và cấu trúc cụm từ Career Path trong câu Tiếng AnhQuy Cách trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”Màu Nâu” trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.Conjure Up là gì và cấu trúc cụm từ Conjure Up trong câu Tiếng Anh

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button