Tin tức

List ngân hàng acb tiếng anh

Công ty ngân hàng acb tiếng anh Onlineaz

SWIFT Code (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là mã code được quy định dành cho từng ngân hàng trên thế giới và được sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng trên thê giới. Mỗi ngân hàng đều có một mã riêng để phân biệt với nhau.

Cấu trúc mã SWIFT Code

Bạn đang xem: ngân hàng acb tiếng anh

Trong đó

  • AAAA: Chữ viết tắt tên tiếng anh của Ngân hàng
  • BB: Chữ viết tắt tên tiếng anh của quốc gia.
  • CC: Vị trí ngân hàng.
  • DDD: Là mã chi nhánh của ngân hàng. Các ngân hàng tại Việt Nam không dùng mã này. Do đó SWIFT code chỉ có 8 ký tự.

Danh sách SWIFT Code và tên tiếng Anh của Ngân Hàng ở Việt Nam

Tham khảo: Những dịch vụ e commerce của agribank

STT Ngân hàng Tên tiếng Anh Swift Code 1 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) Asia Commercial Bank ASCBVNVX 2 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (VietcomBank) Bank for Foreign Trade of Vietnam BFTVVNVX 3 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) Vietnam Bank for Industry and Trade ICBVVNVX 4 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank VTCBVNVX 5 Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam (BIDV) Bank for Investment & Dof Vietnam BIDVVNVX 6 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) Vietnam Prosperity Bank VPBKVNVX 7 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam (Agribank) Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development VBAAVNVX 8 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank EBVIVNVX 9 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank SGTTVNVX 10 Ngân hàng TMCP Đông Á DongA Bank EACBVNVX 11 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam (ANZ Bank) Australia and New Zealand Banking ANZBVNVX 12 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) Vietnam International Commercial Joint Stock Bank VNIBVNVX 13 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TP Bank) Tien Phong Commercial Joint Stock Bank TPBVVNVX 14 Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội (MB Bank) Military Commercial Joint Stock Bank MSCBVNVX 15 Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương OceanBank OJBAVNVX 16 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) HSBC Bank (Vietnam) Ltd HSBCVNVX 17 Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long Mekong Housing Bank (MHB Bank) MHBBVNVX 18 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank) SEAVVNVX 19 Ngân hàng TMCP An Bình An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank) ABBKVNVX 20 Ngân hàng Citibank Việt Nam CITIBANK N.A. CITIVNVX 21 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank) HDBCVNVX 22 Ngân hàng Dầu khí toàn cầu Global Petro Bank (GBBank) GBNKVNVX 23 Ngân hàng TMCP Phương Đông Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB) ORCOVNVX 24 Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB) SHBAVNVX 25 Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á Nam A Commercial Joint Stock Bank NAMAVNVX 26 Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank) SBITVNVX 27 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Saigon Commercial Bank (SCB) SACLVNVX 28 Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB) GTBAVNVX 29 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank (Kienlongbank) KLBKVNVX 30 Ngân hàng Shinhan SHINHAN Bank SHBKVNVX 31 Ngân hàng Bảo Việt Baoviet Joint Stock Commercial Bank BVBVVNVX

XEM THÊM:  Khám phá những ưu điểm của tấm nhựa lấy sáng dạng đặc mà ít ai biết

Chú ý: Top 3 Ngân hàng hỗ trợ MMO tốt nhất

Tham khảo: Các mã cvv trên thẻ visa

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button